dằng dặc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Kéo dài liên miên, không dứt, không có vẻ kết thúc: "Dằng dặc" diễn tả một sự việc, trạng thái hoặc khoảng thời gian kéo dài một cách mệt mỏi, đơn điệu và có cảm giác như vô tận.
- Thường đi kèm với "dài": Từ này thường được dùng sau từ "dài" để nhấn mạnh mức độ và cảm giác về sự kéo dài ấy.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Con đường về quê dài dằng dặc. (Con đường về quê kéo dài tít tắp, không thấy điểm cuối.)
- Những giờ học lý thuyết dài dằng dặc khiến học sinh buồn ngủ. (Những giờ học lý thuyết kéo dài chán ngắt khiến học sinh buồn ngủ.)
- Nỗi nhớ nhà cứ dằng dặc trong lòng người lính trẻ. (Nỗi nhớ nhà cứ dai dẳng, không nguôi trong lòng người lính trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để nhấn mạnh cảm giác chủ quan: "Dằng dặc" không chỉ mô tả độ dài khách quan mà còn nhấn mạnh cảm giác mệt mỏi, nặng nề, chán chường của người trải nghiệm.
- Mùa đông năm ấy dài dằng dặc với những cơn gió lạnh buốt. (Mùa đông năm ấy kéo dài một cách khó chịu với những cơn gió lạnh buốt.)
- Dùng trong văn chương để gợi tả: Từ thường xuất hiện trong thơ ca, văn học để tạo hình ảnh và cảm xúc mạnh mẽ về sự trường tồn hoặc nỗi niềm day dứt.
- Dằng dặc sông mãi cuốn về xuôi. (Dòng sông cứ dài dằng dặc chảy mãi về phía hạ lưu.)
Biến thể và từ gần giống
- Dài dòng (tính từ): kéo dài một cách không cần thiết, thường dùng cho lời nói, bài viết.
- Bài phát biểu dài dòng khiến người nghe mất tập trung.
- Lê thê (tính từ): kéo dài một cách chậm chạp, nặng nề.
- Cơn mưa rơi lê thê suốt cả buổi chiều.
- Triền miên (tính từ): kéo dài liên tục không dứt, thường chỉ sự việc tiêu cực.
- Những ngày ốm đau triền miên.
Từ đồng nghĩa
- Dài lê thê: kéo dài một cách chán ngắt.
- Vô tận: không có điểm kết thúc.
- Không dứt: liên tục, không ngừng.
Từ trái nghĩa
- Ngắn ngủi: diễn ra trong thời gian rất ngắn.
- Thoáng qua: diễn ra nhanh chóng, trong chốc lát.
- Chớp nhoáng: diễn ra cực kỳ nhanh.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Dài dằng dặc: Cụm từ cố định và phổ biến nhất, dùng để nhấn mạnh sự kéo dài đáng chán.
- Buổi họp dài dằng dặc cuối cùng cũng kết thúc.
- Tháng ngày dằng dặc: Diễn tả khoảng thời gian (thường là chờ đợi hoặc xa cách) dài đằng đẵng.
- Tháng ngày dằng dặc chờ tin con.
- t. (thường dùng sau dài). Kéo dài mãi như không dứt, không cùng. Con đường dài dằng dặc. Những giây phút đợi chờ dài dằng dặc. Nỗi buồn dằng dặc.