dằng dặc

  1. t. (thường dùng sau dài). Kéo dài mãi như không dứt, không cùng. Con đường dài dằng dặc. Những giây phút đợi chờ dài dằng dặc. Nỗi buồn dằng dặc.
dằng dặc
Con đường dài dằng dặc dẫn đến ngôi làng phía xa.